mitkommen
mitkommen nghĩa là đi cùng, đi theo, theo kịp.
Nghĩa của mitkommen
Động từ
- Đi cùng, đi theo. (biên soạn)
- Theo kịp. (biên soạn)
Chia động từ mitkommen
Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme mit…).
Hiện tại Präsens
- ich komme mit
- du kommst mit
- er/sie/es kommt mit
- wir kommen mit
- ihr kommt mit
- sie/Sie kommen mit
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kam mit
- du kamst mit
- er/sie/es kam mit
- wir kamen mit
- ihr kamt mit
- sie/Sie kamen mit
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin mitgekommen
- du bist mitgekommen
- er/sie/es ist mitgekommen
- wir sind mitgekommen
- ihr seid mitgekommen
- sie/Sie sind mitgekommen
Tương lai Futur I
- ich werde mitkommen
- du wirst mitkommen
- er/sie/es wird mitkommen
- wir werden mitkommen
- ihr werdet mitkommen
- sie/Sie werden mitkommen
Giả định II Konjunktiv II
- ich käme mit
- du kämest mit
- er/sie/es käme mit
- wir kämen mit
- ihr kämet mit
- sie/Sie kämen mit
Giả định I Konjunktiv I
- ich komme mit
- du kommest mit
- er/sie/es komme mit
- wir kommen mit
- ihr kommet mit
- sie/Sie kommen mit
Mệnh lệnh Imperativ
- komm mit! (du)
- kommt mit! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mitkommen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mitkommen
- Wir gehen shoppen; wollt ihr mitkommen? Bọn tôi định đi mua sắm; cậu có muốn đi cùng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13850592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come with, to join and come along with (another person); to understand (something)
Câu hỏi thường gặp
mitkommen nghĩa là gì?
mitkommen (động từ) nghĩa là đi cùng, đi theo, theo kịp.
Chia động từ mitkommen ở thì hiện tại thế nào?
ich komme mit, du kommst mit, er/sie/es kommt mit, wir kommen mit, ihr kommt mit, sie/Sie kommen mit. Phân từ II: mitgekommen.