TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

begreifen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈɡʁaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

begreifen nghĩa là thấu hiểu, hiểu.

Nghĩa của begreifen

Động từ

  1. Thấu hiểu.
  2. Hiểu.

Chia động từ begreifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: begriffenPhân từ I: begreifend

Hiện tại Präsens

  • ich begreife
  • du begreifst
  • er/sie/es begreift
  • wir begreifen
  • ihr begreift
  • sie/Sie begreifen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich begriff
  • du begriffst
  • er/sie/es begriff
  • wir begriffen
  • ihr begrifft
  • sie/Sie begriffen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe begriffen
  • du hast begriffen
  • er/sie/es hat begriffen
  • wir haben begriffen
  • ihr habt begriffen
  • sie/Sie haben begriffen

Tương lai Futur I

  • ich werde begreifen
  • du wirst begreifen
  • er/sie/es wird begreifen
  • wir werden begreifen
  • ihr werdet begreifen
  • sie/Sie werden begreifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich begreife
  • du begreifest
  • er/sie/es begreife
  • wir begreifen
  • ihr begreifet
  • sie/Sie begreifen

Mệnh lệnh Imperativ

  • begreif! (du)
  • begreift! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với begreifen

Đồng nghĩa

Họ từ của begreifen

Câu ví dụ với begreifen

  • Ich kann deine Sprache begreifen. Tớ có thể hiểu tiếng của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6044207
  • Begreifst du, was er sagt? Bạn có thể giải thích xem anh ta đang nói gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grasp fully; to comprehend; to conceive, to fathom; to understand intellectually; to consider (to be); to see (as)

Câu hỏi thường gặp

begreifen nghĩa là gì?

begreifen (động từ) nghĩa là thấu hiểu, hiểu.

Chia động từ begreifen ở thì hiện tại thế nào?

ich begreife, du begreifst, er/sie/es begreift, wir begreifen, ihr begreift, sie/Sie begreifen. Phân từ II: begriffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.