begraben
begraben nghĩa là chôn, mai táng.
Nghĩa của begraben
Động từ
- Chôn, mai táng.
Chia động từ begraben
Hiện tại Präsens
- ich begrabe
- du begräbst
- er/sie/es begräbt
- wir begraben
- ihr begrabt
- sie/Sie begraben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich begrub
- du begrubst
- er/sie/es begrub
- wir begruben
- ihr begrubt
- sie/Sie begruben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe begraben
- du hast begraben
- er/sie/es hat begraben
- wir haben begraben
- ihr habt begraben
- sie/Sie haben begraben
Tương lai Futur I
- ich werde begraben
- du wirst begraben
- er/sie/es wird begraben
- wir werden begraben
- ihr werdet begraben
- sie/Sie werden begraben
Giả định I Konjunktiv I
- ich begrabe
- du begrabest
- er/sie/es begrabe
- wir begraben
- ihr begrabet
- sie/Sie begraben
Mệnh lệnh Imperativ
- begrab! (du)
- begrabt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với begraben
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với begraben
- Wo liegt Michael Jackson begraben? Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5773550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bury (also figuratively)
Câu hỏi thường gặp
begraben nghĩa là gì?
begraben (động từ) nghĩa là chôn, mai táng.
Chia động từ begraben ở thì hiện tại thế nào?
ich begrabe, du begräbst, er/sie/es begräbt, wir begraben, ihr begrabt, sie/Sie begraben. Phân từ II: begraben.