TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

checken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʃɛkən/ giọng máy của trình duyệt

checken nghĩa là kiểm tra, khám.

Nghĩa của checken

Động từ

  1. Kiểm tra, khám.

Chia động từ checken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gechecktPhân từ I: checkend

Hiện tại Präsens

  • ich checke
  • du checkst
  • er/sie/es checkt
  • wir checken
  • ihr checkt
  • sie/Sie checken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich checkte
  • du checktest
  • er/sie/es checkte
  • wir checkten
  • ihr checktet
  • sie/Sie checkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gecheckt
  • du hast gecheckt
  • er/sie/es hat gecheckt
  • wir haben gecheckt
  • ihr habt gecheckt
  • sie/Sie haben gecheckt

Tương lai Futur I

  • ich werde checken
  • du wirst checken
  • er/sie/es wird checken
  • wir werden checken
  • ihr werdet checken
  • sie/Sie werden checken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich checke
  • du checkest
  • er/sie/es checke
  • wir checken
  • ihr checket
  • sie/Sie checken

Mệnh lệnh Imperativ

  • check! (du)
  • checkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với checken

Đồng nghĩa

Họ từ của checken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check (up), to inspect, examine; to grasp, to understand; to get, to procure, to obtain, to gain; to body check

Câu hỏi thường gặp

checken nghĩa là gì?

checken (động từ) nghĩa là kiểm tra, khám.

Chia động từ checken ở thì hiện tại thế nào?

ich checke, du checkst, er/sie/es checkt, wir checken, ihr checkt, sie/Sie checken. Phân từ II: gecheckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.