checken
checken nghĩa là kiểm tra, khám.
Nghĩa của checken
Động từ
- Kiểm tra, khám.
Chia động từ checken
Hiện tại Präsens
- ich checke
- du checkst
- er/sie/es checkt
- wir checken
- ihr checkt
- sie/Sie checken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich checkte
- du checktest
- er/sie/es checkte
- wir checkten
- ihr checktet
- sie/Sie checkten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gecheckt
- du hast gecheckt
- er/sie/es hat gecheckt
- wir haben gecheckt
- ihr habt gecheckt
- sie/Sie haben gecheckt
Tương lai Futur I
- ich werde checken
- du wirst checken
- er/sie/es wird checken
- wir werden checken
- ihr werdet checken
- sie/Sie werden checken
Giả định I Konjunktiv I
- ich checke
- du checkest
- er/sie/es checke
- wir checken
- ihr checket
- sie/Sie checken
Mệnh lệnh Imperativ
- check! (du)
- checkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với checken
Đồng nghĩa
Họ từ của checken
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to check (up), to inspect, examine; to grasp, to understand; to get, to procure, to obtain, to gain; to body check
Câu hỏi thường gặp
checken nghĩa là gì?
checken (động từ) nghĩa là kiểm tra, khám.
Chia động từ checken ở thì hiện tại thế nào?
ich checke, du checkst, er/sie/es checkt, wir checken, ihr checkt, sie/Sie checken. Phân từ II: gecheckt.