TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auschecken

giọng máy của trình duyệt

auschecken nghĩa là tính tiền, trả phòng.

Nghĩa của auschecken

Động từ

  1. Tính tiền, trả phòng.

Chia động từ auschecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgechecktPhân từ I: auscheckend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich checke aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich checke aus
  • du checkst aus
  • er/sie/es checkt aus
  • wir checken aus
  • ihr checkt aus
  • sie/Sie checken aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich checkte aus
  • du checktest aus
  • er/sie/es checkte aus
  • wir checkten aus
  • ihr checktet aus
  • sie/Sie checkten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgecheckt
  • du hast ausgecheckt
  • er/sie/es hat ausgecheckt
  • wir haben ausgecheckt
  • ihr habt ausgecheckt
  • sie/Sie haben ausgecheckt

Tương lai Futur I

  • ich werde auschecken
  • du wirst auschecken
  • er/sie/es wird auschecken
  • wir werden auschecken
  • ihr werdet auschecken
  • sie/Sie werden auschecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich checke aus
  • du checkest aus
  • er/sie/es checke aus
  • wir checken aus
  • ihr checket aus
  • sie/Sie checken aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • check aus! (du)
  • checkt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auschecken

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check out (of a hotel or such)

Câu hỏi thường gặp

auschecken nghĩa là gì?

auschecken (động từ) nghĩa là tính tiền, trả phòng.

Chia động từ auschecken ở thì hiện tại thế nào?

ich checke aus, du checkst aus, er/sie/es checkt aus, wir checken aus, ihr checkt aus, sie/Sie checken aus. Phân từ II: ausgecheckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.