auschecken
auschecken nghĩa là tính tiền, trả phòng.
Nghĩa của auschecken
Động từ
- Tính tiền, trả phòng.
Chia động từ auschecken
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich checke aus…).
Hiện tại Präsens
- ich checke aus
- du checkst aus
- er/sie/es checkt aus
- wir checken aus
- ihr checkt aus
- sie/Sie checken aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich checkte aus
- du checktest aus
- er/sie/es checkte aus
- wir checkten aus
- ihr checktet aus
- sie/Sie checkten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgecheckt
- du hast ausgecheckt
- er/sie/es hat ausgecheckt
- wir haben ausgecheckt
- ihr habt ausgecheckt
- sie/Sie haben ausgecheckt
Tương lai Futur I
- ich werde auschecken
- du wirst auschecken
- er/sie/es wird auschecken
- wir werden auschecken
- ihr werdet auschecken
- sie/Sie werden auschecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich checke aus
- du checkest aus
- er/sie/es checke aus
- wir checken aus
- ihr checket aus
- sie/Sie checken aus
Mệnh lệnh Imperativ
- check aus! (du)
- checkt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auschecken
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to check out (of a hotel or such)
Câu hỏi thường gặp
auschecken nghĩa là gì?
auschecken (động từ) nghĩa là tính tiền, trả phòng.
Chia động từ auschecken ở thì hiện tại thế nào?
ich checke aus, du checkst aus, er/sie/es checkt aus, wir checken aus, ihr checkt aus, sie/Sie checken aus. Phân từ II: ausgecheckt.