einchecken
einchecken nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.
Nghĩa của einchecken
Động từ
- Làm thủ tục, nhận phòng.
Chia động từ einchecken
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich checke ein…).
Hiện tại Präsens
- ich checke ein
- du checkst ein
- er/sie/es checkt ein
- wir checken ein
- ihr checkt ein
- sie/Sie checken ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich checkte ein
- du checktest ein
- er/sie/es checkte ein
- wir checkten ein
- ihr checktet ein
- sie/Sie checkten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingecheckt
- du hast eingecheckt
- er/sie/es hat eingecheckt
- wir haben eingecheckt
- ihr habt eingecheckt
- sie/Sie haben eingecheckt
Tương lai Futur I
- ich werde einchecken
- du wirst einchecken
- er/sie/es wird einchecken
- wir werden einchecken
- ihr werdet einchecken
- sie/Sie werden einchecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich checke ein
- du checkest ein
- er/sie/es checke ein
- wir checken ein
- ihr checket ein
- sie/Sie checken ein
Mệnh lệnh Imperativ
- check ein! (du)
- checkt ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einchecken
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to check in
Câu hỏi thường gặp
einchecken nghĩa là gì?
einchecken (động từ) nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.
Chia động từ einchecken ở thì hiện tại thế nào?
ich checke ein, du checkst ein, er/sie/es checkt ein, wir checken ein, ihr checkt ein, sie/Sie checken ein. Phân từ II: eingecheckt.