TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einchecken

giọng máy của trình duyệt

einchecken nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.

Nghĩa của einchecken

Động từ

  1. Làm thủ tục, nhận phòng.

Chia động từ einchecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingechecktPhân từ I: eincheckend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich checke ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich checke ein
  • du checkst ein
  • er/sie/es checkt ein
  • wir checken ein
  • ihr checkt ein
  • sie/Sie checken ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich checkte ein
  • du checktest ein
  • er/sie/es checkte ein
  • wir checkten ein
  • ihr checktet ein
  • sie/Sie checkten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingecheckt
  • du hast eingecheckt
  • er/sie/es hat eingecheckt
  • wir haben eingecheckt
  • ihr habt eingecheckt
  • sie/Sie haben eingecheckt

Tương lai Futur I

  • ich werde einchecken
  • du wirst einchecken
  • er/sie/es wird einchecken
  • wir werden einchecken
  • ihr werdet einchecken
  • sie/Sie werden einchecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich checke ein
  • du checkest ein
  • er/sie/es checke ein
  • wir checken ein
  • ihr checket ein
  • sie/Sie checken ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • check ein! (du)
  • checkt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einchecken

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check in

Câu hỏi thường gặp

einchecken nghĩa là gì?

einchecken (động từ) nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.

Chia động từ einchecken ở thì hiện tại thế nào?

ich checke ein, du checkst ein, er/sie/es checkt ein, wir checken ein, ihr checkt ein, sie/Sie checken ein. Phân từ II: eingecheckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.