TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eindeutig

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈaɪ̯nˌdɔɪ̯tɪç] giọng máy của trình duyệt

eindeutig nghĩa là rõ ràng.

Nghĩa của eindeutig

Tính từ

  1. Rõ ràng.

So sánh của eindeutig

So sánh hơneindeutiger
So sánh nhấtam eindeutigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eindeutig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unambiguous, unequivocal, explicit, unique; clear, definite
  • Phó từ unambiguously; clearly, obviously

Câu hỏi thường gặp

eindeutig nghĩa là gì?

eindeutig (tính từ) nghĩa là rõ ràng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.