TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eindringen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌdʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

eindringen nghĩa là xâm phạm.

Nghĩa của eindringen

Động từ

  1. Xâm phạm.

Chia động từ eindringen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingedrungenPhân từ I: eindringend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich dringe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich dringe ein
  • du dringst ein
  • er/sie/es dringt ein
  • wir dringen ein
  • ihr dringt ein
  • sie/Sie dringen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drang ein
  • du drangst ein
  • er/sie/es drang ein
  • wir drangen ein
  • ihr drangt ein
  • sie/Sie drangen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingedrungen
  • du bist eingedrungen
  • er/sie/es ist eingedrungen
  • wir sind eingedrungen
  • ihr seid eingedrungen
  • sie/Sie sind eingedrungen

Tương lai Futur I

  • ich werde eindringen
  • du wirst eindringen
  • er/sie/es wird eindringen
  • wir werden eindringen
  • ihr werdet eindringen
  • sie/Sie werden eindringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dringe ein
  • du dringest ein
  • er/sie/es dringe ein
  • wir dringen ein
  • ihr dringet ein
  • sie/Sie dringen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • dring ein! (du)
  • dringt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to intrude

Câu hỏi thường gặp

eindringen nghĩa là gì?

eindringen (động từ) nghĩa là xâm phạm.

Chia động từ eindringen ở thì hiện tại thế nào?

ich dringe ein, du dringst ein, er/sie/es dringt ein, wir dringen ein, ihr dringt ein, sie/Sie dringen ein. Phân từ II: eingedrungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.