einatmen
einatmen nghĩa là hít.
Nghĩa của einatmen
Động từ
- Hít.
Chia động từ einatmen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich atme ein…).
Hiện tại Präsens
- ich atme ein
- du atmest ein
- er/sie/es atmet ein
- wir atmen ein
- ihr atmet ein
- sie/Sie atmen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich atmete ein
- du atmetest ein
- er/sie/es atmete ein
- wir atmeten ein
- ihr atmetet ein
- sie/Sie atmeten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingeatmet
- du hast eingeatmet
- er/sie/es hat eingeatmet
- wir haben eingeatmet
- ihr habt eingeatmet
- sie/Sie haben eingeatmet
Tương lai Futur I
- ich werde einatmen
- du wirst einatmen
- er/sie/es wird einatmen
- wir werden einatmen
- ihr werdet einatmen
- sie/Sie werden einatmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich atme ein
- du atmest ein
- er/sie/es atme ein
- wir atmen ein
- ihr atmet ein
- sie/Sie atmen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- atme ein! (du)
- atmet ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với einatmen
- Tief durch den Mund einatmen! Hãy thở thật sâu bằng miệng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9858858
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to inhale, breathe in
Câu hỏi thường gặp
einatmen nghĩa là gì?
einatmen (động từ) nghĩa là hít.
Chia động từ einatmen ở thì hiện tại thế nào?
ich atme ein, du atmest ein, er/sie/es atmet ein, wir atmen ein, ihr atmet ein, sie/Sie atmen ein. Phân từ II: eingeatmet.