TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einander

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aɪ̯ˈnandɐ/ giọng máy của trình duyệt

einander nghĩa là nhau.

Nghĩa của einander

Đại từ

  1. Nhau.

Câu ví dụ với einander

  • Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146717
  • Euch bleibt nichts anderes übrig, als einander zu vertrauen. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2604545
  • Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027
  • Wir liefen einander zufällig auf dem Bahnhof über den Weg. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146718
  • Sie lieben einander. Hai người họ yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607526
  • Kennen Sie einander? Tui bây có biết nhau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ Reciprocal pronoun of all three plural persons: each other
  • Hậu tố each other, mutually, reciprocally

Câu hỏi thường gặp

einander nghĩa là gì?

einander (đại từ) nghĩa là nhau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.