TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ein

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

ein nghĩa là một, vào trong.

Nghĩa của ein

Mạo từ

  1. Một (mạo từ không xác định: ein Mann — một người đàn ông) (biên soạn)

Số từ

  1. Một. (biên soạn)
  2. Số đếm Số một, một.
    • ein Euro achtzigmột Euro tám mươi (Cent)
    • ein Jahr spätermột năm sau
  3. Cũng cái ấy, là cái ấy, tương tự như thế, giống như thế.
    • Wir sind einer MeinungChúng tôi có cùng quan điểm.

Phó từ

  1. Vào trong.
    • ein und aus gehenđi vô đi ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ein

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với ein

Câu ví dụ với ein

  • Ich habe während des Essens ein Buch gelesen. Tôi đọc sách lúc ăn cơm.Tatoeba #693
  • Tim ist ein großer Fan von satirischen Komödien. Tim rất thích truyện cười mỉa mai.Tatoeba #783
  • Maurice Ravel hatte ein schönes Fahrrad. Maurice Ravel có một chiếc xe đạp đẹp.Tatoeba #510343
  • Ich kenne ein Mädchen, das gut Französisch kann. Tôi biết một cô gái biết nói tiếng Pháp tốt.Tatoeba #7798847
  • Mary reibt Tom mit Dầu Gió ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453571
  • Mary reibt Tom mit Balsam ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453574
  • Das war ein böses Kaninchen. Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #90
  • Oh, da ist ein Schmetterling! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #130

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ one; the same
  • Mạo từ a, an
  • Phó từ indicating (concrete or abstract/metaphorical) motion into something
  • Tính từ on
  • Tiền tố generally indicating (concrete or abstract/metaphorical) motion into something; one, mono-, uni-

Câu hỏi thường gặp

ein nghĩa là gì?

ein (mạo từ, số từ, phó từ) nghĩa là một, vào trong.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.