TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ein Unglück kommt selten allein

giọng máy của trình duyệt

ein Unglück kommt selten allein nghĩa là họa vô đơn chí.

Nghĩa của ein Unglück kommt selten allein

Tục ngữ

  1. Họa vô đơn chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ it never rains but it pours

Câu hỏi thường gặp

ein Unglück kommt selten allein nghĩa là gì?

ein Unglück kommt selten allein (tục ngữ) nghĩa là họa vô đơn chí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.