der Eimer
sinh cách: des Eimers
der Eimer nghĩa là xô.
Nghĩa của Eimer
Danh từ · giống đực
- Xô.
Biến cách của Eimer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Eimer | die Eimer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eimers | der Eimer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eimer | den Eimern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Eimer | die Eimer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eimer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Eimer
- Es regnet wie aus Eimern. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501375
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bucket, pail; idiot, loser
Câu hỏi thường gặp
Eimer nghĩa là gì?
Eimer (danh từ) nghĩa là xô.
Eimer là der, die hay das?
Eimer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eimer).