TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eimer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯mər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Eimers

der Eimer nghĩa là xô.

Nghĩa của Eimer

Danh từ · giống đực

  1. Xô.

Biến cách của Eimer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eimerdie Eimer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eimersder Eimer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eimerden Eimern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eimerdie Eimer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eimer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Eimer

  • Es regnet wie aus Eimern. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bucket, pail; idiot, loser

Câu hỏi thường gặp

Eimer nghĩa là gì?

Eimer (danh từ) nghĩa là xô.

Eimer là der, die hay das?

Eimer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eimer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.