eilen
eilen nghĩa là vội vàng, vội.
Nghĩa của eilen
Động từ
- Vội vàng, vội.
Chia động từ eilen
Hiện tại Präsens
- ich eile
- du eilst
- er/sie/es eilt
- wir eilen
- ihr eilt
- sie/Sie eilen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich eilte
- du eiltest
- er/sie/es eilte
- wir eilten
- ihr eiltet
- sie/Sie eilten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin geeilt
- du hast / bist geeilt
- er/sie/es hat / ist geeilt
- wir haben / sind geeilt
- ihr habt / seid geeilt
- sie/Sie haben / sind geeilt
Tương lai Futur I
- ich werde eilen
- du wirst eilen
- er/sie/es wird eilen
- wir werden eilen
- ihr werdet eilen
- sie/Sie werden eilen
Giả định I Konjunktiv I
- ich eile
- du eilest
- er/sie/es eile
- wir eilen
- ihr eilet
- sie/Sie eilen
Mệnh lệnh Imperativ
- eil! (du)
- eilt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eilen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của eilen
Câu ví dụ với eilen
- Wir eilten zum Bahnhof. Chúng tôi chạy nhanh đến ga tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438721
- Sind Sie in Eile? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1533345
- Eile scheint nicht geboten. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5308681
- Eile mit Weile! Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hurry, to rush (on foot, in a determined and purposeful manner); to hurry, to hasten, to rush; to be urgent
Câu hỏi thường gặp
eilen nghĩa là gì?
eilen (động từ) nghĩa là vội vàng, vội.
Chia động từ eilen ở thì hiện tại thế nào?
ich eile, du eilst, er/sie/es eilt, wir eilen, ihr eilt, sie/Sie eilen. Phân từ II: geeilt.