TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eilen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈaɪ̯lən] giọng máy của trình duyệt

eilen nghĩa là vội vàng, vội.

Nghĩa của eilen

Động từ

  1. Vội vàng, vội.

Chia động từ eilen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: geeiltPhân từ I: eilend

Hiện tại Präsens

  • ich eile
  • du eilst
  • er/sie/es eilt
  • wir eilen
  • ihr eilt
  • sie/Sie eilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich eilte
  • du eiltest
  • er/sie/es eilte
  • wir eilten
  • ihr eiltet
  • sie/Sie eilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin geeilt
  • du hast / bist geeilt
  • er/sie/es hat / ist geeilt
  • wir haben / sind geeilt
  • ihr habt / seid geeilt
  • sie/Sie haben / sind geeilt

Tương lai Futur I

  • ich werde eilen
  • du wirst eilen
  • er/sie/es wird eilen
  • wir werden eilen
  • ihr werdet eilen
  • sie/Sie werden eilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich eile
  • du eilest
  • er/sie/es eile
  • wir eilen
  • ihr eilet
  • sie/Sie eilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • eil! (du)
  • eilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eilen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eilen

Câu ví dụ với eilen

  • Wir eilten zum Bahnhof. Chúng tôi chạy nhanh đến ga tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438721
  • Sind Sie in Eile? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1533345
  • Eile scheint nicht geboten. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5308681
  • Eile mit Weile! Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hurry, to rush (on foot, in a determined and purposeful manner); to hurry, to hasten, to rush; to be urgent

Câu hỏi thường gặp

eilen nghĩa là gì?

eilen (động từ) nghĩa là vội vàng, vội.

Chia động từ eilen ở thì hiện tại thế nào?

ich eile, du eilst, er/sie/es eilt, wir eilen, ihr eilt, sie/Sie eilen. Phân từ II: geeilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.