bummeln
bummeln nghĩa là chờn vờn, la cà, đi dạo, dạo.
Nghĩa của bummeln
Động từ
- Chờn vờn, la cà.
- Đi dạo, dạo.
Chia động từ bummeln
Hiện tại Präsens
- ich bummle
- du bummelst
- er/sie/es bummelt
- wir bummeln
- ihr bummelt
- sie/Sie bummeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bummelte
- du bummeltest
- er/sie/es bummelte
- wir bummelten
- ihr bummeltet
- sie/Sie bummelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gebummelt
- du hast / bist gebummelt
- er/sie/es hat / ist gebummelt
- wir haben / sind gebummelt
- ihr habt / seid gebummelt
- sie/Sie haben / sind gebummelt
Tương lai Futur I
- ich werde bummeln
- du wirst bummeln
- er/sie/es wird bummeln
- wir werden bummeln
- ihr werdet bummeln
- sie/Sie werden bummeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich bummele
- du bummelest
- er/sie/es bummele
- wir bummeln
- ihr bummelet
- sie/Sie bummeln
Mệnh lệnh Imperativ
- bummle! (du)
- bummelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bummeln
Đồng nghĩa
Họ từ của bummeln
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to slack, to dawdle; to stroll, to ramble
Câu hỏi thường gặp
bummeln nghĩa là gì?
bummeln (động từ) nghĩa là chờn vờn, la cà, đi dạo, dạo.
Chia động từ bummeln ở thì hiện tại thế nào?
ich bummle, du bummelst, er/sie/es bummelt, wir bummeln, ihr bummelt, sie/Sie bummeln. Phân từ II: gebummelt.