der Bulle
số nhiều: die Bullen · sinh cách: des Bullen
der Bulle nghĩa là bò đực, cớm.
Nghĩa của Bulle
Danh từ · giống đực
- Bò đực.
- Cớm.
Biến cách của Bulle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bulle | die Bullen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bullen | der Bullen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bullen | den Bullen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bullen | die Bullen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bulle
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Bulle
- Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bull (male cattle); bull (strong or stout man); police officer, cop, pig synonym of Polizist; bull (papal decree)
Câu hỏi thường gặp
Bulle nghĩa là gì?
Bulle (danh từ) nghĩa là bò đực, cớm.
Bulle là der, die hay das?
Bulle là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bulle); số nhiều: die Bullen.