TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Stier

/ʃtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Stier nghĩa là kim ngưu.

Nghĩa của Stier

Danh từ riêng

  1. Kim ngưu.

Danh từ · giống đực

  1. Bò đực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Stier

  • Schwacher Büffel arbeitet besser als starker Stier. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170072

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bull
  • Tính từ rigid, unyielding, starched, stiffened; broke; penniless (having no money); dull; stagnant; lackadaisical

Câu hỏi thường gặp

Stier nghĩa là gì?

Stier (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là kim ngưu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.