Stier
/ʃtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Stier nghĩa là kim ngưu.
Nghĩa của Stier
Danh từ riêng
- Kim ngưu.
Danh từ · giống đực
- Bò đực.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stier
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Stier
- Schwacher Büffel arbeitet besser als starker Stier. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170072
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bull
- Tính từ rigid, unyielding, starched, stiffened; broke; penniless (having no money); dull; stagnant; lackadaisical
Câu hỏi thường gặp
Stier nghĩa là gì?
Stier (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là kim ngưu.