der Stiel
số nhiều: die Stiele · sinh cách: des Stieles
der Stiel nghĩa là thân, cán, tay cầm.
Nghĩa của Stiel
Danh từ · giống đực
- Thân.
- Cán, tay cầm.
Biến cách của Stiel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stiel | die Stiele |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stieles | der Stiele |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stiel | den Stielen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stiel | die Stiele |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stiel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stalk (thin stem); stipe; a long, fairly thin protrusion, e.g. the handle of a broom or the stem of a wine glass; a stick attached to foods such as lollipops, popsicles, and ice cream pops
Câu hỏi thường gặp
Stiel nghĩa là gì?
Stiel (danh từ) nghĩa là thân, cán, tay cầm.
Stiel là der, die hay das?
Stiel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stiel); số nhiều: die Stiele.