die Pleite
số nhiều: die Pleiten · sinh cách: der Pleite
die Pleite nghĩa là phá sản.
Nghĩa của Pleite
Danh từ · giống cái
- Thông tục Phá sản.
Biến cách của Pleite (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pleite | die Pleiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pleite | der Pleiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pleite | den Pleiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pleite | die Pleiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pleite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bankruptcy; flop, failure
- Tính từ broke
Câu hỏi thường gặp
Pleite nghĩa là gì?
Pleite (danh từ) nghĩa là phá sản.
Pleite là der, die hay das?
Pleite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pleite); số nhiều: die Pleiten.