TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bankrott

[baŋˈkʁɔt] giọng máy của trình duyệt

bankrott nghĩa là phá sản.

Nghĩa của bankrott

Tính từ

  1. Phá sản.

Danh từ · giống đực

Bankrott
  1. Phá sản.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bankrott

Đồng nghĩa

Họ từ của bankrott

Câu ví dụ với bankrott

  • Ich bin komplett bankrott. Tôi thật sự hết tiền rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8240825
  • Das Unternehmen hat Bankrott gemacht. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bankrupt
  • Danh từ bankruptcy; one of any certain behaviours constituting a criminal offence for abstractly endangering an insolvency estate under § 283 StGB

Câu hỏi thường gặp

bankrott nghĩa là gì?

bankrott (tính từ, danh từ) nghĩa là phá sản.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.