bankrott
[baŋˈkʁɔt] giọng máy của trình duyệt
bankrott nghĩa là phá sản.
Nghĩa của bankrott
Tính từ
- Phá sản.
Danh từ · giống đực
Bankrott- Phá sản.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bankrott
Đồng nghĩa
Họ từ của bankrott
Câu ví dụ với bankrott
- Ich bin komplett bankrott. Tôi thật sự hết tiền rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8240825
- Das Unternehmen hat Bankrott gemacht. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bankrupt
- Danh từ bankruptcy; one of any certain behaviours constituting a criminal offence for abstractly endangering an insolvency estate under § 283 StGB
Câu hỏi thường gặp
bankrott nghĩa là gì?
bankrott (tính từ, danh từ) nghĩa là phá sản.