die Bank
số nhiều: die Bänke · sinh cách: der Bank
die Bank nghĩa là ghế dài, ngân hàng, nhà băng.
Nghĩa của Bank
Danh từ · giống cái
- Ghế dài.
- Ngân hàng, nhà băng.
Biến cách của Bank (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bank | die Bänke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bank | der Bänke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bank | den Bänken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bank | die Bänke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bank
- Tarō hob 10 000 Yen von der Bank ab. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632461
- Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966153
- Er betrat als Wächter verkleidet die Bank. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1421110
- Sie zahlt jeden Monat 10.000 Yen auf der Bank ein. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bench (which people sit on); pew; workbench (which things can be set down on); bank (collection of material in a body of water); substitutes' bench; bank (financial institution); a storage facility for some specified purpose
Câu hỏi thường gặp
Bank nghĩa là gì?
Bank (danh từ) nghĩa là ghế dài, ngân hàng, nhà băng.
Bank là der, die hay das?
Bank là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bank); số nhiều: die Bänke.