TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bank

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/baŋk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bänke · sinh cách: der Bank

die Bank nghĩa là ghế dài, ngân hàng, nhà băng.

Nghĩa của Bank

Danh từ · giống cái

  1. Ghế dài.
  2. Ngân hàng, nhà băng.

Biến cách của Bank (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bankdie Bänke
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bankder Bänke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bankden Bänken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bankdie Bänke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bank

  • Tarō hob 10 000 Yen von der Bank ab. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632461
  • Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966153
  • Er betrat als Wächter verkleidet die Bank. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1421110
  • Sie zahlt jeden Monat 10.000 Yen auf der Bank ein. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440591

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bench (which people sit on); pew; workbench (which things can be set down on); bank (collection of material in a body of water); substitutes' bench; bank (financial institution); a storage facility for some specified purpose

Câu hỏi thường gặp

Bank nghĩa là gì?

Bank (danh từ) nghĩa là ghế dài, ngân hàng, nhà băng.

Bank là der, die hay das?

Bank là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bank); số nhiều: die Bänke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.