TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

träge

/ˈtʁɛːɡə/ giọng máy của trình duyệt

träge nghĩa là chậm, chậm chạp.

Nghĩa của träge

Tính từ

  1. Chậm, chậm chạp.

So sánh của träge

So sánh hơnträger
So sánh nhấtam trägsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lazy, idle; listless, sluggish, lacking impetus; inert; slow-blow (of an electrical fuse)

Câu hỏi thường gặp

träge nghĩa là gì?

träge (tính từ) nghĩa là chậm, chậm chạp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.