TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Träne

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrɛːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tränen · sinh cách: der Träne

die Träne nghĩa là nước mắt.

Nghĩa của Träne

Danh từ · giống cái

  1. Nước mắt.

Biến cách của Träne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tränedie Tränen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Träneder Tränen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Träneden Tränen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tränedie Tränen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Träne

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Träne

  • Maria traten die Tränen in die Augen. Mắt Mary ngấn lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7849118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tear (in the eye)

Câu hỏi thường gặp

Träne nghĩa là gì?

Träne (danh từ) nghĩa là nước mắt.

Träne là der, die hay das?

Träne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Träne); số nhiều: die Tränen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.