die Träne
số nhiều: die Tränen · sinh cách: der Träne
die Träne nghĩa là nước mắt.
Nghĩa của Träne
Danh từ · giống cái
- Nước mắt.
Biến cách của Träne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Träne | die Tränen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Träne | der Tränen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Träne | den Tränen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Träne | die Tränen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Träne
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Träne
- Maria traten die Tränen in die Augen. Mắt Mary ngấn lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7849118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tear (in the eye)
Câu hỏi thường gặp
Träne nghĩa là gì?
Träne (danh từ) nghĩa là nước mắt.
Träne là der, die hay das?
Träne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Träne); số nhiều: die Tränen.