die Zähre
số nhiều: die Zähren · sinh cách: der Zähre
die Zähre nghĩa là nước mắt.
Nghĩa của Zähre
Danh từ · giống cái
- Nước mắt.
Biến cách của Zähre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zähre | die Zähren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zähre | der Zähren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zähre | den Zähren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zähre | die Zähren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zähre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tear (of the eyes)
Câu hỏi thường gặp
Zähre nghĩa là gì?
Zähre (danh từ) nghĩa là nước mắt.
Zähre là der, die hay das?
Zähre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zähre); số nhiều: die Zähren.