zögern
zögern nghĩa là chần chừ, do dự.
Nghĩa của zögern
Động từ
- Chần chừ, do dự.
Chia động từ zögern
Hiện tại Präsens
- ich zögre
- du zögerst
- er/sie/es zögert
- wir zögern
- ihr zögert
- sie/Sie zögern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zögerte
- du zögertest
- er/sie/es zögerte
- wir zögerten
- ihr zögertet
- sie/Sie zögerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gezögert
- du hast gezögert
- er/sie/es hat gezögert
- wir haben gezögert
- ihr habt gezögert
- sie/Sie haben gezögert
Tương lai Futur I
- ich werde zögern
- du wirst zögern
- er/sie/es wird zögern
- wir werden zögern
- ihr werdet zögern
- sie/Sie werden zögern
Giả định I Konjunktiv I
- ich zögere
- du zögerest
- er/sie/es zögere
- wir zögern
- ihr zögeret
- sie/Sie zögern
Mệnh lệnh Imperativ
- zögre! (du)
- zögert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zögern
- Er zögerte einen Moment lang. Anh ấy chần chừ một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441281
- Wenn du irgendwelche Fragen hast, zögere nicht zu fragen. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007343
- Tom zögerte, bevor er antwortete. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635533
- Wenn du irgendwelche Fragen hast, zögere nicht, sie zu stellen! Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817798
- Ich habe gezögert. Tôi đã chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7141503
- Tom zögerte. Tom đã ngần ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3077093
- Ich zögerte. Tôi đã chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785300
- Alle zögerten. Mọi người đều chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hesitate, to pause before doing something
Câu hỏi thường gặp
zögern nghĩa là gì?
zögern (động từ) nghĩa là chần chừ, do dự.
Chia động từ zögern ở thì hiện tại thế nào?
ich zögre, du zögerst, er/sie/es zögert, wir zögern, ihr zögert, sie/Sie zögern. Phân từ II: gezögert.