TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zögern

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsøːɡərn/ giọng máy của trình duyệt

zögern nghĩa là chần chừ, do dự.

Nghĩa của zögern

Động từ

  1. Chần chừ, do dự.

Chia động từ zögern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezögertPhân từ I: zögernd

Hiện tại Präsens

  • ich zögre
  • du zögerst
  • er/sie/es zögert
  • wir zögern
  • ihr zögert
  • sie/Sie zögern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zögerte
  • du zögertest
  • er/sie/es zögerte
  • wir zögerten
  • ihr zögertet
  • sie/Sie zögerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezögert
  • du hast gezögert
  • er/sie/es hat gezögert
  • wir haben gezögert
  • ihr habt gezögert
  • sie/Sie haben gezögert

Tương lai Futur I

  • ich werde zögern
  • du wirst zögern
  • er/sie/es wird zögern
  • wir werden zögern
  • ihr werdet zögern
  • sie/Sie werden zögern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zögere
  • du zögerest
  • er/sie/es zögere
  • wir zögern
  • ihr zögeret
  • sie/Sie zögern

Mệnh lệnh Imperativ

  • zögre! (du)
  • zögert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zögern

  • Er zögerte einen Moment lang. Anh ấy chần chừ một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441281
  • Wenn du irgendwelche Fragen hast, zögere nicht zu fragen. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007343
  • Tom zögerte, bevor er antwortete. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635533
  • Wenn du irgendwelche Fragen hast, zögere nicht, sie zu stellen! Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817798
  • Ich habe gezögert. Tôi đã chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7141503
  • Tom zögerte. Tom đã ngần ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3077093
  • Ich zögerte. Tôi đã chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785300
  • Alle zögerten. Mọi người đều chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hesitate, to pause before doing something

Câu hỏi thường gặp

zögern nghĩa là gì?

zögern (động từ) nghĩa là chần chừ, do dự.

Chia động từ zögern ở thì hiện tại thế nào?

ich zögre, du zögerst, er/sie/es zögert, wir zögern, ihr zögert, sie/Sie zögern. Phân từ II: gezögert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.