TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

züchten

giọng máy của trình duyệt

züchten nghĩa là nuôi, nuôi lớn.

Nghĩa của züchten

Động từ

  1. Nuôi, nuôi lớn.

Chia động từ züchten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezüchtetPhân từ I: züchtend

Hiện tại Präsens

  • ich züchte
  • du züchtest
  • er/sie/es züchtet
  • wir züchten
  • ihr züchtet
  • sie/Sie züchten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich züchtete
  • du züchtetest
  • er/sie/es züchtete
  • wir züchteten
  • ihr züchtetet
  • sie/Sie züchteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezüchtet
  • du hast gezüchtet
  • er/sie/es hat gezüchtet
  • wir haben gezüchtet
  • ihr habt gezüchtet
  • sie/Sie haben gezüchtet

Tương lai Futur I

  • ich werde züchten
  • du wirst züchten
  • er/sie/es wird züchten
  • wir werden züchten
  • ihr werdet züchten
  • sie/Sie werden züchten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich züchte
  • du züchtest
  • er/sie/es züchte
  • wir züchten
  • ihr züchtet
  • sie/Sie züchten

Mệnh lệnh Imperativ

  • zücht! (du)
  • züchtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của züchten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to breed (to guide the reproduction of one's animals or plants, especially in order to develop, strengthen or maintain specific features in them); to cultivate, to grow (plants), to raise (animals), to keep (bees)

Câu hỏi thường gặp

züchten nghĩa là gì?

züchten (động từ) nghĩa là nuôi, nuôi lớn.

Chia động từ züchten ở thì hiện tại thế nào?

ich züchte, du züchtest, er/sie/es züchtet, wir züchten, ihr züchtet, sie/Sie züchten. Phân từ II: gezüchtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.