TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zünden

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡sʏndn̩/ giọng máy của trình duyệt

zünden nghĩa là đốt.

Nghĩa của zünden

Động từ

  1. Đốt.

Chia động từ zünden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezündetPhân từ I: zündend

Hiện tại Präsens

  • ich zünde
  • du zündest
  • er/sie/es zündet
  • wir zünden
  • ihr zündet
  • sie/Sie zünden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zündete
  • du zündetest
  • er/sie/es zündete
  • wir zündeten
  • ihr zündetet
  • sie/Sie zündeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezündet
  • du hast gezündet
  • er/sie/es hat gezündet
  • wir haben gezündet
  • ihr habt gezündet
  • sie/Sie haben gezündet

Tương lai Futur I

  • ich werde zünden
  • du wirst zünden
  • er/sie/es wird zünden
  • wir werden zünden
  • ihr werdet zünden
  • sie/Sie werden zünden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zünde
  • du zündest
  • er/sie/es zünde
  • wir zünden
  • ihr zündet
  • sie/Sie zünden

Mệnh lệnh Imperativ

  • zünd! (du)
  • zündet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zünden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kindle; to ignite a fire or any comparable combustion

Câu hỏi thường gặp

zünden nghĩa là gì?

zünden (động từ) nghĩa là đốt.

Chia động từ zünden ở thì hiện tại thế nào?

ich zünde, du zündest, er/sie/es zündet, wir zünden, ihr zündet, sie/Sie zünden. Phân từ II: gezündet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.