TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anzünden

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌt͡sʏndən/ giọng máy của trình duyệt

anzünden nghĩa là đốt, nhóm, phóng hoả.

Nghĩa của anzünden

Động từ

  1. Đốt, nhóm, thắp, châm.
  2. Phóng hoả.

Chia động từ anzünden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angezündetPhân từ I: anzündend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich zünde an…).

Hiện tại Präsens

  • ich zünde an
  • du zündest an
  • er/sie/es zündet an
  • wir zünden an
  • ihr zündet an
  • sie/Sie zünden an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zündete an
  • du zündetest an
  • er/sie/es zündete an
  • wir zündeten an
  • ihr zündetet an
  • sie/Sie zündeten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angezündet
  • du hast angezündet
  • er/sie/es hat angezündet
  • wir haben angezündet
  • ihr habt angezündet
  • sie/Sie haben angezündet

Tương lai Futur I

  • ich werde anzünden
  • du wirst anzünden
  • er/sie/es wird anzünden
  • wir werden anzünden
  • ihr werdet anzünden
  • sie/Sie werden anzünden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zünde an
  • du zündest an
  • er/sie/es zünde an
  • wir zünden an
  • ihr zündet an
  • sie/Sie zünden an

Mệnh lệnh Imperativ

  • zünd an! (du)
  • zündet an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với anzünden

  • Er hat ein Streichholz angezündet. Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #549850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to light (anything flammable); to strike (a match); to set on fire, to set fire to; to kindle (as in the process of making a camping fire or something comparable); to torch (used when referring to arson or the destruction of vehicles by fire)

Câu hỏi thường gặp

anzünden nghĩa là gì?

anzünden (động từ) nghĩa là đốt, nhóm, phóng hoả.

Chia động từ anzünden ở thì hiện tại thế nào?

ich zünde an, du zündest an, er/sie/es zündet an, wir zünden an, ihr zündet an, sie/Sie zünden an. Phân từ II: angezündet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.