entfachen
entfachen nghĩa là nhóm.
Nghĩa của entfachen
Động từ
- Nhóm.
Chia động từ entfachen
Hiện tại Präsens
- ich entfache
- du entfachst
- er/sie/es entfacht
- wir entfachen
- ihr entfacht
- sie/Sie entfachen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich entfachte
- du entfachtest
- er/sie/es entfachte
- wir entfachten
- ihr entfachtet
- sie/Sie entfachten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe entfacht
- du hast entfacht
- er/sie/es hat entfacht
- wir haben entfacht
- ihr habt entfacht
- sie/Sie haben entfacht
Tương lai Futur I
- ich werde entfachen
- du wirst entfachen
- er/sie/es wird entfachen
- wir werden entfachen
- ihr werdet entfachen
- sie/Sie werden entfachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich entfache
- du entfachest
- er/sie/es entfache
- wir entfachen
- ihr entfachet
- sie/Sie entfachen
Mệnh lệnh Imperativ
- entfach! (du)
- entfacht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kindle; to stir up
Câu hỏi thường gặp
entfachen nghĩa là gì?
entfachen (động từ) nghĩa là nhóm.
Chia động từ entfachen ở thì hiện tại thế nào?
ich entfache, du entfachst, er/sie/es entfacht, wir entfachen, ihr entfacht, sie/Sie entfachen. Phân từ II: entfacht.