TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entfachen

/ʔɛntˈfaxn̩/ giọng máy của trình duyệt

entfachen nghĩa là nhóm.

Nghĩa của entfachen

Động từ

  1. Nhóm.

Chia động từ entfachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entfachtPhân từ I: entfachend

Hiện tại Präsens

  • ich entfache
  • du entfachst
  • er/sie/es entfacht
  • wir entfachen
  • ihr entfacht
  • sie/Sie entfachen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entfachte
  • du entfachtest
  • er/sie/es entfachte
  • wir entfachten
  • ihr entfachtet
  • sie/Sie entfachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entfacht
  • du hast entfacht
  • er/sie/es hat entfacht
  • wir haben entfacht
  • ihr habt entfacht
  • sie/Sie haben entfacht

Tương lai Futur I

  • ich werde entfachen
  • du wirst entfachen
  • er/sie/es wird entfachen
  • wir werden entfachen
  • ihr werdet entfachen
  • sie/Sie werden entfachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entfache
  • du entfachest
  • er/sie/es entfache
  • wir entfachen
  • ihr entfachet
  • sie/Sie entfachen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entfach! (du)
  • entfacht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kindle; to stir up

Câu hỏi thường gặp

entfachen nghĩa là gì?

entfachen (động từ) nghĩa là nhóm.

Chia động từ entfachen ở thì hiện tại thế nào?

ich entfache, du entfachst, er/sie/es entfacht, wir entfachen, ihr entfacht, sie/Sie entfachen. Phân từ II: entfacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.