TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ente

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛntə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Enten · sinh cách: der Ente

die Ente nghĩa là vịt, vịt cái.

Nghĩa của Ente

Danh từ · giống cái

  1. Vịt.
  2. Vịt cái.
  3. Thịt vịt.
  4. Tin vịt.

Biến cách của Ente (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Entedie Enten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Enteder Enten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Enteden Enten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Entedie Enten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ente

Đồng nghĩa

Họ từ của Ente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duck (aquatic bird of the family Anatidae); mallard; the most common duck species in the area, thought of as the typical duck; Citroën 2CV (an economy car produced by the French company Citroën); bedpan (bedpan for holding urine); canard (false or misleading report)

Câu hỏi thường gặp

Ente nghĩa là gì?

Ente (danh từ) nghĩa là vịt, vịt cái.

Ente là der, die hay das?

Ente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ente); số nhiều: die Enten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.