die Falschmeldung
số nhiều: die Falschmeldungen · sinh cách: der Falschmeldung
die Falschmeldung nghĩa là báo động giả.
Nghĩa của Falschmeldung
Danh từ · giống cái
- Báo động giả.
Biến cách của Falschmeldung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Falschmeldung | die Falschmeldungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Falschmeldung | der Falschmeldungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Falschmeldung | den Falschmeldungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Falschmeldung | die Falschmeldungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Falschmeldung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoax, canard; false alarm
Câu hỏi thường gặp
Falschmeldung nghĩa là gì?
Falschmeldung (danh từ) nghĩa là báo động giả.
Falschmeldung là der, die hay das?
Falschmeldung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Falschmeldung); số nhiều: die Falschmeldungen.