falten
falten nghĩa là gấp, gập.
Cũng là một dạng biến đổi của Falte — Nếp nhăn.
Nghĩa của falten
Động từ
- Gấp, gập.
Chia động từ falten
Hiện tại Präsens
- ich falte
- du faltest
- er/sie/es faltet
- wir falten
- ihr faltet
- sie/Sie falten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich faltete
- du faltetest
- er/sie/es faltete
- wir falteten
- ihr faltetet
- sie/Sie falteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefaltet
- du hast gefaltet
- er/sie/es hat gefaltet
- wir haben gefaltet
- ihr habt gefaltet
- sie/Sie haben gefaltet
Tương lai Futur I
- ich werde falten
- du wirst falten
- er/sie/es wird falten
- wir werden falten
- ihr werdet falten
- sie/Sie werden falten
Giả định I Konjunktiv I
- ich falte
- du faltest
- er/sie/es falte
- wir falten
- ihr faltet
- sie/Sie falten
Mệnh lệnh Imperativ
- falt! (du)
- faltet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với falten
- Tom faltet gerne Papierflieger. Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2484353
- Falte es zusammen! Gập nó lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fold
Câu hỏi thường gặp
falten nghĩa là gì?
falten (động từ) nghĩa là gấp, gập.
Chia động từ falten ở thì hiện tại thế nào?
ich falte, du faltest, er/sie/es faltet, wir falten, ihr faltet, sie/Sie falten. Phân từ II: gefaltet.