TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Falte

danh từ giống cái
/ˈfaltə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Falten · sinh cách: der Falte

die Falte nghĩa là nếp nhăn.

Cũng là một dạng biến đổi của falten — Gấp, gập.

Nghĩa của Falte

Danh từ · giống cái

  1. Nếp nhăn.

Biến cách của Falte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Faltedie Falten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Falteder Falten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Falteden Falten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Faltedie Falten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Falte

  • Falte es zusammen! Gập nó lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fold; wrinkle

Câu hỏi thường gặp

Falte nghĩa là gì?

Falte (danh từ) nghĩa là nếp nhăn.

Falte là der, die hay das?

Falte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Falte); số nhiều: die Falten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.