falsch
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/falʃ/ giọng máy của trình duyệt
falsch nghĩa là sai, không đúng.
Nghĩa của falsch
Tính từ
- Sai.
- Không đúng.
- Xấu, không tốt.
So sánh của falsch
| So sánh nhất | am falschesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falsch
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của falsch
Câu ví dụ với falsch
- Ich habe Tom gesagt, dass seine Antwort falsch ist. Tôi bảo Tom là câu trả lời của anh ấy sai.Tatoeba #13551105
- Alles, was falsch verstanden werden kann, wird falsch verstanden werden. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.Tatoeba #551
- Das Gerücht stellte sich als falsch heraus. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #665964
- Ich halte es für falsch zu lügen. Mình nghĩ nói dối là sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2533508
- Ich bin es, der falsch liegt. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1507225
- Ich bin mir nicht sicher, was falsch ist. Tôi không rõ là chỗ nào sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690928
- Er hat nichts falsch gemacht. Anh ấy không làm gì sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609264
- Ich weiß, was falsch ist. Tôi biết cái gì sai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2182899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ false, unfactual, untrue; wrong (incorrect); wrong (disadvantageous); wrong (immoral); fake, forged; untruthful, perfidious
Câu hỏi thường gặp
falsch nghĩa là gì?
falsch (tính từ) nghĩa là sai, không đúng.