TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

falls

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fals/ giọng máy của trình duyệt

falls nghĩa là nếu, hễ, không thôi.

Cũng là một dạng biến đổi của Fall — Trường hợp.

Nghĩa của falls

Liên từ

  1. Trang trọng Nếu, hễ, nếu trường hợp.
  2. Thông tục Không thôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falls

Đồng nghĩa

Họ từ của falls

Câu ví dụ với falls

  • Nimm dir Wasser, falls du trinken möchtest! Bạn hãy tự rót nước, nếu bạn muốn uống!Tatoeba #659112
  • Ich bleibe zu Hause, falls es morgen regnet. Tôi sẽ ở nhà nếu mai trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345558
  • Falls du dich verirrst, frag einen Polizisten! Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10325543
  • Falls du dich einsam fühlst, ruf mich an! Trong trường hợp bạn cảm thấy cô đơn, gọi cho tôi nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ if, in the event that; in case, in order to be prepared if
  • Hậu tố used to form adverbs from adjectives; used to form adverbs from pronouns

Câu hỏi thường gặp

falls nghĩa là gì?

falls (liên từ) nghĩa là nếu, hễ, không thôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.