der Fall
số nhiều: die Fälle · sinh cách: des Falles
der Fall nghĩa là trường hợp, cứ liệu.
Cũng là một dạng biến đổi của fallen — Ngã, té, rớt, rơi.
Nghĩa của Fall
Danh từ · giống đực
- Trường hợp.
- Cứ liệu.
- Vụ kiện.
- Ca.
- Cách.
Biến cách của Fall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fall | die Fälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Falles | der Fälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fall | den Fällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fall | die Fälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fall
Đồng nghĩa
Họ từ của Fall
Cụm từ, thành ngữ với Fall
- dritter Fall — Tặng cách, dữ cách.
- sechster Fall — Ly cách.
- vierter Fall — Đối cách.
- zweiter Fall — Sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Câu ví dụ với Fall
- Es gab einen rapiden Fall der Aktienkurse. Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #562556
- Fall es morgen regnet, werden sie nicht gehen. Nếu mai trời mưa thì họ sẽ không đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7369599
- Das ist nicht der Fall. Đó không phải là trường hợp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2132588
- Aber auf gar keinen Fall würde ich alleine verreisen. Không đời nào tôi lại đi du lịch một mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456952
- Du darfst auf keinen Fall über den Boden lecken. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719035
- Auf jeden Fall! Chắc chắn rùi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778369
- Tom ist Maria in die Falle gegangen. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109064
- Falls du dich verirrst, frag einen Polizisten! Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10325543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fall, drop (the act of falling or an instance thereof); fall, capture (the act of being seized by enemy forces); fall; the loss of one's innocence, honour, reputation, fortune, etc.; case (actual event, situation, or fact); case (instance or event as a topic of study); case (piece of work subject to case handling in an authority, court, customer support etc.); case (instance of a specific condition or set of symptoms); case (kind of inflection of a nominal); halyard
Câu hỏi thường gặp
Fall nghĩa là gì?
Fall (danh từ) nghĩa là trường hợp, cứ liệu.
Fall là der, die hay das?
Fall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fall); số nhiều: die Fälle.