TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der zweiter Fall

danh từ giống đực
/ˌtsvaɪ̯tɐ ˈfal/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des zweiten Falls

der zweiter Fall nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.

Nghĩa của zweiter Fall

Danh từ · giống đực

  1. Sở hữu cách, cách sỡ hữu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zweiter Fall

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ genitive case

Câu hỏi thường gặp

zweiter Fall nghĩa là gì?

zweiter Fall (danh từ) nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.

zweiter Fall là der, die hay das?

zweiter Fall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der zweiter Fall).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.