der zweiter Fall
danh từ giống đực
/ˌtsvaɪ̯tɐ ˈfal/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des zweiten Falls
der zweiter Fall nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Nghĩa của zweiter Fall
Danh từ · giống đực
- Sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zweiter Fall
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ genitive case
Câu hỏi thường gặp
zweiter Fall nghĩa là gì?
zweiter Fall (danh từ) nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.
zweiter Fall là der, die hay das?
zweiter Fall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der zweiter Fall).