TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Genitiv

danh từ giống đực
/ˈɡeːnɪtiːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Genitive · sinh cách: des Genitivs

der Genitiv nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.

Nghĩa của Genitiv

Danh từ · giống đực

  1. Sở hữu cách, cách sỡ hữu.

Biến cách của Genitiv (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Genitivdie Genitive
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Genitivsder Genitive
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Genitivden Genitiven
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Genitivdie Genitive

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Genitiv

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ genitive case; a word in the genitive case

Câu hỏi thường gặp

Genitiv nghĩa là gì?

Genitiv (danh từ) nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.

Genitiv là der, die hay das?

Genitiv là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Genitiv); số nhiều: die Genitive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.