der Genosse
số nhiều: die Genossen · sinh cách: des Genossen
der Genosse nghĩa là đồng chí.
Nghĩa của Genosse
Danh từ · giống đực
- Đồng chí.
Biến cách của Genosse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Genosse | die Genossen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Genossen | der Genossen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Genossen | den Genossen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Genossen | die Genossen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Genosse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ partner in something, mate; comrade, fellow socialist or communist; a member of the SPD, the German social democratic party
Câu hỏi thường gặp
Genosse nghĩa là gì?
Genosse (danh từ) nghĩa là đồng chí.
Genosse là der, die hay das?
Genosse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Genosse); số nhiều: die Genossen.