TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kollege

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔˈleːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kollegen · sinh cách: des Kollegen

der Kollege nghĩa là đồng nghiệp.

Nghĩa của Kollege

Danh từ · giống đực

  1. Đồng nghiệp.

Biến cách của Kollege (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kollegedie Kollegen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kollegender Kollegen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kollegenden Kollegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kollegendie Kollegen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kollege

Đồng nghĩa

Họ từ của Kollege

Câu ví dụ với Kollege

  • Tom ist mein Kollege. Tom là đồng nghiệp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1496841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colleague, coworker, workmate, fellow worker or member; buddy, mate, homie (usually male, sense is rare in the feminine form)

Câu hỏi thường gặp

Kollege nghĩa là gì?

Kollege (danh từ) nghĩa là đồng nghiệp.

Kollege là der, die hay das?

Kollege là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kollege); số nhiều: die Kollegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.