der Kollege
số nhiều: die Kollegen · sinh cách: des Kollegen
der Kollege nghĩa là đồng nghiệp.
Nghĩa của Kollege
Danh từ · giống đực
- Đồng nghiệp.
Biến cách của Kollege (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kollege | die Kollegen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kollegen | der Kollegen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kollegen | den Kollegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kollegen | die Kollegen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kollege
Đồng nghĩa
Họ từ của Kollege
Câu ví dụ với Kollege
- Tom ist mein Kollege. Tom là đồng nghiệp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1496841
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colleague, coworker, workmate, fellow worker or member; buddy, mate, homie (usually male, sense is rare in the feminine form)
Câu hỏi thường gặp
Kollege nghĩa là gì?
Kollege (danh từ) nghĩa là đồng nghiệp.
Kollege là der, die hay das?
Kollege là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kollege); số nhiều: die Kollegen.