TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kollabieren

/kɔlaˈbiːrən/ giọng máy của trình duyệt

kollabieren nghĩa là đổ, sập, sụp đổ.

Nghĩa của kollabieren

Động từ

  1. Đổ, sập.
  2. Sụp đổ.

Chia động từ kollabieren

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: kollabiertPhân từ I: kollabierend

Hiện tại Präsens

  • ich kollabiere
  • du kollabierst
  • er/sie/es kollabiert
  • wir kollabieren
  • ihr kollabiert
  • sie/Sie kollabieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kollabierte
  • du kollabiertest
  • er/sie/es kollabierte
  • wir kollabierten
  • ihr kollabiertet
  • sie/Sie kollabierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin kollabiert
  • du bist kollabiert
  • er/sie/es ist kollabiert
  • wir sind kollabiert
  • ihr seid kollabiert
  • sie/Sie sind kollabiert

Tương lai Futur I

  • ich werde kollabieren
  • du wirst kollabieren
  • er/sie/es wird kollabieren
  • wir werden kollabieren
  • ihr werdet kollabieren
  • sie/Sie werden kollabieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kollabiere
  • du kollabierest
  • er/sie/es kollabiere
  • wir kollabieren
  • ihr kollabieret
  • sie/Sie kollabieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kollabier! (du)
  • kollabiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kollabieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to faint, collapse, to suffer from syncope, circulatory collapse; to collapse, break down; to collapse, fall in

Câu hỏi thường gặp

kollabieren nghĩa là gì?

kollabieren (động từ) nghĩa là đổ, sập, sụp đổ.

Chia động từ kollabieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kollabiere, du kollabierst, er/sie/es kollabiert, wir kollabieren, ihr kollabiert, sie/Sie kollabieren. Phân từ II: kollabiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.