TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kohlendioxid

danh từ giống trung
/ˌkoːlənˈdiːɔksiːt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kohlendioxids

das Kohlendioxid nghĩa là cacbon đioxit, điôxít cacbon, cacbon điôxít, thán khí.

Nghĩa của Kohlendioxid

Danh từ · giống trung

  1. Cacbon đioxit.
  2. Điôxít cacbon, cacbon điôxít, thán khí, anhiđrít cacbonic, khí cacbonic.

Biến cách của Kohlendioxid (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kohlendioxid
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kohlendioxids
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kohlendioxid
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kohlendioxid

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kohlendioxid

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kohlendioxid

  • Es gibt kein Leben ohne Kohlendioxid. Sự sống không thể tồn tại nếu thiếu cacbon điôxit. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4960727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carbon dioxide

Câu hỏi thường gặp

Kohlendioxid nghĩa là gì?

Kohlendioxid (danh từ) nghĩa là cacbon đioxit, điôxít cacbon, cacbon điôxít, thán khí.

Kohlendioxid là der, die hay das?

Kohlendioxid là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kohlendioxid).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.