das Kolon
danh từ giống trung
/ˈkoːlɔn/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Kola · sinh cách: des Kolons
das Kolon nghĩa là dấu hai chấm, kết tràng.
Nghĩa của Kolon
Danh từ · giống trung
- Trang trọng Dấu hai chấm.
- Trang trọng Kết tràng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colon (:); colon (digestive system)
Câu hỏi thường gặp
Kolon nghĩa là gì?
Kolon (danh từ) nghĩa là dấu hai chấm, kết tràng.
Kolon là der, die hay das?
Kolon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kolon); số nhiều: die Kola.