TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kolon

danh từ giống trung
/ˈkoːlɔn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kola · sinh cách: des Kolons

das Kolon nghĩa là dấu hai chấm, kết tràng.

Nghĩa của Kolon

Danh từ · giống trung

  1. Trang trọng Dấu hai chấm.
  2. Trang trọng Kết tràng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colon (:); colon (digestive system)

Câu hỏi thường gặp

Kolon nghĩa là gì?

Kolon (danh từ) nghĩa là dấu hai chấm, kết tràng.

Kolon là der, die hay das?

Kolon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kolon); số nhiều: die Kola.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.