TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kolonie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koloˈniː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kolonien · sinh cách: der Kolonie

die Kolonie nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.

Nghĩa của Kolonie

Danh từ · giống cái

  1. Tập đoàn.
  2. Thuộc địa.

Biến cách của Kolonie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Koloniedie Kolonien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kolonieder Kolonien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kolonieden Kolonien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Koloniedie Kolonien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolonie

Đồng nghĩa

Họ từ của Kolonie

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colony (settlement away from the mainland/motherland); synonym of Siedlung (“housing estate”), especially when created specifically for the workers of a mine or factory; colony, (ethnic) community (group of foreigners, immigrants, or their descendants); colony (group of animals, bacteria etc.)

Câu hỏi thường gặp

Kolonie nghĩa là gì?

Kolonie (danh từ) nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.

Kolonie là der, die hay das?

Kolonie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kolonie); số nhiều: die Kolonien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.