die Kolonie
số nhiều: die Kolonien · sinh cách: der Kolonie
die Kolonie nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.
Nghĩa của Kolonie
Danh từ · giống cái
- Tập đoàn.
- Thuộc địa.
Biến cách của Kolonie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kolonie | die Kolonien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kolonie | der Kolonien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kolonie | den Kolonien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kolonie | die Kolonien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kolonie
Đồng nghĩa
Họ từ của Kolonie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colony (settlement away from the mainland/motherland); synonym of Siedlung (“housing estate”), especially when created specifically for the workers of a mine or factory; colony, (ethnic) community (group of foreigners, immigrants, or their descendants); colony (group of animals, bacteria etc.)
Câu hỏi thường gặp
Kolonie nghĩa là gì?
Kolonie (danh từ) nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.
Kolonie là der, die hay das?
Kolonie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kolonie); số nhiều: die Kolonien.