TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zweiter

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡svaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zweite · sinh cách: des Zweiten

der Zweiter nghĩa là á quân.

Cũng là một dạng biến đổi của zweite — Thứ hai, thứ nhì.

Nghĩa của Zweiter

Danh từ · giống đực

  1. Á quân.

Biến cách của Zweiter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zweiterdie Zweite
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zweitender Zweiter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zweitemden Zweiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zweitendie Zweite

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Zweiter

Câu ví dụ với Zweiter

  • Er beherrscht das Französische wie kein Zweiter. Ông ta nói tiếng Pháp không thua một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709790

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ runner-up (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Zweiter nghĩa là gì?

Zweiter (danh từ) nghĩa là á quân.

Zweiter là der, die hay das?

Zweiter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zweiter); số nhiều: die Zweite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.