TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Zweiter Weltkrieg

/ˈt͡svaɪ̯tɐ ˈvɛltkʁiːk/ giọng máy của trình duyệt

Zweiter Weltkrieg nghĩa là đệ nhị thế chiến.

Nghĩa của Zweiter Weltkrieg

Danh từ riêng

  1. Đệ nhị thế chiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Second World War, World War II

Câu hỏi thường gặp

Zweiter Weltkrieg nghĩa là gì?

Zweiter Weltkrieg (danh từ riêng) nghĩa là đệ nhị thế chiến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.