die Falle
số nhiều: die Fallen · sinh cách: der Falle
die Falle nghĩa là bẫy, chốt cửa, then cửa.
Cũng là một dạng biến đổi của Fall — Trường hợp.
Cũng là một dạng biến đổi của fallen — Ngã, té, rớt, rơi.
Nghĩa của Falle
Danh từ · giống cái
- Bẫy.
- Chốt cửa, then cửa.
Biến cách của Falle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Falle | die Fallen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Falle | der Fallen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Falle | den Fallen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Falle | die Fallen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Falle
Câu ví dụ với Falle
- Tom ist Maria in die Falle gegangen. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109064
- Was würden meine Eltern im Falle meines Scheiterns sagen? Nếu ta thất bại, ba mẹ của tao sẽ nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trap, snare; spring latch; bed
Câu hỏi thường gặp
Falle nghĩa là gì?
Falle (danh từ) nghĩa là bẫy, chốt cửa, then cửa.
Falle là der, die hay das?
Falle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Falle); số nhiều: die Fallen.