TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Falle

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfalə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fallen · sinh cách: der Falle

die Falle nghĩa là bẫy, chốt cửa, then cửa.

Cũng là một dạng biến đổi của Fall — Trường hợp.
Cũng là một dạng biến đổi của fallen — Ngã, té, rớt, rơi.

Nghĩa của Falle

Danh từ · giống cái

  1. Bẫy.
  2. Chốt cửa, then cửa.

Biến cách của Falle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Falledie Fallen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Falleder Fallen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Falleden Fallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Falledie Fallen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Falle

Câu ví dụ với Falle

  • Tom ist Maria in die Falle gegangen. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109064
  • Was würden meine Eltern im Falle meines Scheiterns sagen? Nếu ta thất bại, ba mẹ của tao sẽ nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trap, snare; spring latch; bed

Câu hỏi thường gặp

Falle nghĩa là gì?

Falle (danh từ) nghĩa là bẫy, chốt cửa, then cửa.

Falle là der, die hay das?

Falle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Falle); số nhiều: die Fallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.