TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fallen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfalən/ giọng máy của trình duyệt

fallen nghĩa là ngã, té, xuống.

Nghĩa của fallen

Động từ

  1. Ngã, té, rớt, rơi.
  2. Xuống.

Chia động từ fallen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gefallenPhân từ I: fallend

Hiện tại Präsens

  • ich falle
  • du fällst
  • er/sie/es fällt
  • wir fallen
  • ihr fallt
  • sie/Sie fallen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fiel
  • du fielst
  • er/sie/es fiel
  • wir fielen
  • ihr fielt
  • sie/Sie fielen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gefallen
  • du bist gefallen
  • er/sie/es ist gefallen
  • wir sind gefallen
  • ihr seid gefallen
  • sie/Sie sind gefallen

Tương lai Futur I

  • ich werde fallen
  • du wirst fallen
  • er/sie/es wird fallen
  • wir werden fallen
  • ihr werdet fallen
  • sie/Sie werden fallen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich fiele
  • du fielest
  • er/sie/es fiele
  • wir fielen
  • ihr fielet
  • sie/Sie fielen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich falle
  • du fallest
  • er/sie/es falle
  • wir fallen
  • ihr fallet
  • sie/Sie fallen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fall! (du)
  • fallt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của fallen

Cụm từ, thành ngữ với fallen

Câu ví dụ với fallen

  • Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen. Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.Tatoeba #535835
  • Ich will nicht durch meine Prüfungen fallen. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900
  • Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764883
  • Deine Brille ist auf den Boden gefallen. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #700
  • Es fällt mir schwer, vor 6 Uhr aufzustehen. Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366924
  • Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444507
  • Der Yen steigt und der Dollar fällt. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623037
  • Es fällt mir schwer, das zu glauben. Tôi thấy điều này khó tin quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall, to drop; to die, to fall (in battle); to fall, to collapse, to be overthrown; to fall, to decrease, to decline (to become lower, of a value); to be, to fall [with auf (+ accusative) ‘on a day’ or in (+ accusative) ‘within a timespan’] (of an event or holiday); to ring out (of a shot)

Câu hỏi thường gặp

fallen nghĩa là gì?

fallen (động từ) nghĩa là ngã, té, xuống.

Chia động từ fallen ở thì hiện tại thế nào?

ich falle, du fällst, er/sie/es fällt, wir fallen, ihr fallt, sie/Sie fallen. Phân từ II: gefallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.