fallen
fallen nghĩa là ngã, té, xuống.
Nghĩa của fallen
Động từ
- Ngã, té, rớt, rơi.
- Xuống.
Chia động từ fallen
Hiện tại Präsens
- ich falle
- du fällst
- er/sie/es fällt
- wir fallen
- ihr fallt
- sie/Sie fallen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fiel
- du fielst
- er/sie/es fiel
- wir fielen
- ihr fielt
- sie/Sie fielen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gefallen
- du bist gefallen
- er/sie/es ist gefallen
- wir sind gefallen
- ihr seid gefallen
- sie/Sie sind gefallen
Tương lai Futur I
- ich werde fallen
- du wirst fallen
- er/sie/es wird fallen
- wir werden fallen
- ihr werdet fallen
- sie/Sie werden fallen
Giả định II Konjunktiv II
- ich fiele
- du fielest
- er/sie/es fiele
- wir fielen
- ihr fielet
- sie/Sie fielen
Giả định I Konjunktiv I
- ich falle
- du fallest
- er/sie/es falle
- wir fallen
- ihr fallet
- sie/Sie fallen
Mệnh lệnh Imperativ
- fall! (du)
- fallt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của fallen
Cụm từ, thành ngữ với fallen
- fallen lassen — Buông rơi.
Câu ví dụ với fallen
- Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen. Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.Tatoeba #535835
- Ich will nicht durch meine Prüfungen fallen. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900
- Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764883
- Deine Brille ist auf den Boden gefallen. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #700
- Es fällt mir schwer, vor 6 Uhr aufzustehen. Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366924
- Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444507
- Der Yen steigt und der Dollar fällt. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623037
- Es fällt mir schwer, das zu glauben. Tôi thấy điều này khó tin quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall, to drop; to die, to fall (in battle); to fall, to collapse, to be overthrown; to fall, to decrease, to decline (to become lower, of a value); to be, to fall [with auf (+ accusative) ‘on a day’ or in (+ accusative) ‘within a timespan’] (of an event or holiday); to ring out (of a shot)
Câu hỏi thường gặp
fallen nghĩa là gì?
fallen (động từ) nghĩa là ngã, té, xuống.
Chia động từ fallen ở thì hiện tại thế nào?
ich falle, du fällst, er/sie/es fällt, wir fallen, ihr fallt, sie/Sie fallen. Phân từ II: gefallen.