der Kasus
danh từ giống đực
/ˈkaːzʊs/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kasus
der Kasus nghĩa là cách.
Nghĩa của Kasus
Danh từ · giống đực
- Cách.
Biến cách của Kasus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kasus | die Kasus |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kasus | der Kasus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kasus | den Kasus |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kasus | die Kasus |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kasus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (grammatical) case (specific inflection of a word depending on its function in the sentence); case (grammatical cases as a linguistic category or phenomenon); case (e.g. of study), affair
Câu hỏi thường gặp
Kasus nghĩa là gì?
Kasus (danh từ) nghĩa là cách.
Kasus là der, die hay das?
Kasus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kasus).