TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kastrieren

/kasˈtʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

kastrieren nghĩa là thiến, triệt sản.

Nghĩa của kastrieren

Động từ

  1. Thiến.
  2. Triệt sản.

Chia động từ kastrieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kastriertPhân từ I: kastrierend

Hiện tại Präsens

  • ich kastriere
  • du kastrierst
  • er/sie/es kastriert
  • wir kastrieren
  • ihr kastriert
  • sie/Sie kastrieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kastrierte
  • du kastriertest
  • er/sie/es kastrierte
  • wir kastrierten
  • ihr kastriertet
  • sie/Sie kastrierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kastriert
  • du hast kastriert
  • er/sie/es hat kastriert
  • wir haben kastriert
  • ihr habt kastriert
  • sie/Sie haben kastriert

Tương lai Futur I

  • ich werde kastrieren
  • du wirst kastrieren
  • er/sie/es wird kastrieren
  • wir werden kastrieren
  • ihr werdet kastrieren
  • sie/Sie werden kastrieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kastriere
  • du kastrierest
  • er/sie/es kastriere
  • wir kastrieren
  • ihr kastrieret
  • sie/Sie kastrieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kastrier! (du)
  • kastriert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to castrate; to sterilize, neuter (an animal of either sex)

Câu hỏi thường gặp

kastrieren nghĩa là gì?

kastrieren (động từ) nghĩa là thiến, triệt sản.

Chia động từ kastrieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kastriere, du kastrierst, er/sie/es kastriert, wir kastrieren, ihr kastriert, sie/Sie kastrieren. Phân từ II: kastriert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.